TOÀN BỘ SẢN PHẨM GOLDCOOL VIỆT NAM

MODEL VÀ THÔNG SỐ CỤ THỂ

Các mẫu tủ đông công nghiệp để so sánh trước khi hỏi giá

Mỗi model có đủ dung tích, kích thước, dải nhiệt và công suất. Không niêm yết một mức giá chung vì cấu hình giao hàng và khu vực cần được xác nhận riêng.

Thông số đã đối chiếu theo hồ sơ sản phẩm GoldCoolThông số có thể được điều chỉnh theo lô hàng. Khi báo giá, tư vấn viên xác nhận lại model và cấu hình cuối cùng.
Tất cả 7 model4 cánh6 cánhLạnh trực tiếpQuạt gióTủ đông nằm
4 cánh · lạnh trực tiếp
MODEL GC4C – 1068L

Tủ đông 4 cánh 1068L

Dung tích1068L / dùng 750L
Kích thước1200×700×1960 mm
Nhiệt độ10 đến −22°C
Công suất430W · R290

Phù hợp: nhà hàng, quán ăn cần tủ gọn khoảng 1,2 m và mức đầu tư hợp lý.

Nhận báo giá GC4C-1068L
4 cánh · quạt gió
MODEL GC4C – 1088L

Tủ đông 4 cánh 1088L quạt gió

Dung tích1088L / dùng 750L
Kích thước1200×760×1960 mm
Nhiệt độ10 đến −22°C
Công suất720W · R290

Phù hợp: bếp mở cửa nhiều lần trong ngày, cần nhiệt độ đều và hạn chế đóng tuyết.

Nhận báo giá GC4C-1088L
6 cánh · lạnh trực tiếp
MODEL GCTD – 1800L

Tủ đông 6 cánh 1800L

Dung tích1800L / dùng 1500L
Kích thước1800×700×1950 mm
Nhiệt độ10 đến −20°C
Công suất660W · R290

Phù hợp: bếp lớn cần trữ nhiều nguyên liệu với mức đầu tư hợp lý.

Nhận báo giá GCTD-1800L
6 cánh · quạt gió
MODEL GC6C – 1800L

Tủ đông 6 cánh 1800L quạt gió

Dung tích1800L / dùng 1500L
Kích thước1800×760×1960 mm
Nhiệt độ10 đến −22°C
Công suất900W · R290

Phù hợp: bếp công suất cao, mở cửa liên tục, cần hạn chế đóng tuyết.

Nhận báo giá GC6C-1800L
Đông nằm bảo ôn 400L
MODEL HP-500A

Tủ đông nằm HP-500A

Dung tích dùng 400L
Kích thước 1460×700×850 mm
Nhiệt độ 10 đến −23°C
Công suất 335W

Phù hợp: bếp nhỏ, nhà hàng, quán ăn mới mở, cân đối ngân sách

Nhận báo giá HP-500A
Đông nằm bảo ôn 500L
MODEL HP-768L

Tủ đông nằm HP-768L

Dung tích dùng 500L
Kích thước 1760×700×855 mm
Nhiệt độ 10 đến −23°C
Công suất 330W

Phù hợp: bếp công suất vừa, nhà hàng, quán ăn, bếp ăn công nghiệp.

Nhận báo giá HP-768L
Đông nằm bảo ôn 900L
MODEL HP-1150L

Tủ đông nằm HP-1150L

Dung tích dùng 900L
Kích thước 2160×805×855 mm
Nhiệt độ 10 đến −23°C
Công suất 340W

Phù hợp: bếp công suất vừa , nhà hàng, quán ăn, bếp ăn công nghiệp.

Nhận báo giá HP-1150L
Chưa biết model nào phù hợp?Gửi mô hình bếp, chiều ngang vị trí đặt tủ và tỉnh thành; GoldCool sẽ rút gọn còn 1–2 phương án đáng cân nhắc.

Chọn nhanh trong 60 giây

MODEL VÀ THÔNG SỐ CỤ THỂ

Model tủ đông trưng bày để khách có cơ sở so sánh trước khi hỏi giá.

Mỗi model có đủ dung tích, kích thước, dải nhiệt và công suất. Không niêm yết một mức giá chung vì cấu hình giao hàng và khu vực cần được xác nhận riêng.

Thông số đã đối chiếu theo hồ sơ sản phẩm GoldCoolThông số có thể được điều chỉnh theo lô hàng. Khi báo giá, tư vấn viên xác nhận lại model và cấu hình cuối cùng.
Tất cả 8 modelKính congKính phẳngTự động xả đá
Kính cong
MODEL GCKC688L

Kính cong 688L

Dung tích 688L / dùng 400L
Kích thước 1200×760×850 mm
Nhiệt độ 0 đến −25°C
Công suất 350W

Phù hợp: quầy kem, cửa hàng nhỏ cần góc nhìn hàng hóa nổi bật.

Nhận báo giá GCKC688L
Kính cong
MODEL GCKC800L

Kính cong 800L

Dung tích 800L / dùng 500L
Kích thước 1500×760×850 mm
Nhiệt độ 0 đến −25°C
Công suất 420W

Phù hợp: siêu thị mini, quầy đông lạnh quy mô vừa.

Nhận báo giá GCKC800L
Kính cong
MODEL GCK200

Kính cong GCK200

Dung tích 1050L / dùng 650L
Kích thước 2000×760×850 mm
Nhiệt độ 0 đến −25°C
Công suất 550W

Phù hợp: cửa hàng đông lạnh cần nhiều nhóm hàng và mặt trưng bày dài.

Nhận báo giá GCKC1050L
Kính cong
MODEL GCKC1300L

Kính cong 1300L

Dung tích 1300L / dùng 1050L
Kích thước 2500×760×850 mm
Nhiệt độ 0 đến −25°C
Công suất 600W

Phù hợp: cửa hàng lớn, siêu thị cần sức chứa và trưng bày nhiều mã hàng.

Nhận báo giá GCKC1300L
Kính phẳng · kính lùa
MODEL GCKP620L

Kính phẳng GCKP620L

Dung tích 1150L / dùng 620L
Kích thước2000×1000×880 mm
Nhiệt độ0 đến −18°C
Công suất420W

Phù hợp: thịt cá, thực phẩm đóng gói cần mặt trưng bày phẳng, gọn.

Nhận báo giá GCKP620L
Kính lùa · tự động xả đá
MODEL GCXD210

Tự động xả đá GCXD210

Dung tích 1100L / dùng 720L
Kích thước 2100×880×850 mm
Nhiệt độ 0 đến −22°C
Công suất 680W

Phù hợp: điểm bán mở tủ thường xuyên, muốn giảm thao tác xả đá thủ công.

Nhận báo giá GCST1100
Kính lùa · tự động xả đá
MODEL GCXD250

Tự động xả đá GCXD250

Dung tích 1250L / dùng 780L
Kích thước 2500×875×870 mm
Nhiệt độ 0 đến −22°C
Công suất 720W

Phù hợp: siêu thị, nhà hàng và điểm bán quy mô lớn vận hành liên tục.

Nhận báo giá GCST1250
Kính lùa · tự động xả đá
MODEL GCST-1088

Tự động xả đá GCST-1088L

Dung tích 1088L / dùng 700L
Kích thước 2100×830×860 mm
Nhiệt độ 0 đến −22°C
Công suất 660W

Phù hợp: điểm bán mở tủ thường xuyên, muốn giảm thao tác xả đá thủ công.

Nhận báo giá GCST1100
Kính lùa · tự động xả đá
MODEL GCST-1200L

Tự động xả đá GCST-1200L

Dung tích 1200L / dùng 750L
Kích thước 2500×830×860 mm
Nhiệt độ 0 đến −22°C
Công suất 680W

Phù hợp: siêu thị, nhà hàng và điểm bán quy mô lớn vận hành liên tục.

Nhận báo giá GCST1250
Chưa biết model nào phù hợp?Gửi mặt hàng, chiều dài vị trí đặt tủ và tỉnh thành; GoldCool sẽ rút gọn còn 1–3 phương án đáng cân nhắc.

Chọn nhanh trong 60 giây

MODEL VÀ THÔNG SỐ CỤ THỂ

8 model tủ mát để so sánh trước khi hỏi giá

Mỗi model có đủ dung tích, kích thước, dải nhiệt và công suất. Không niêm yết một mức giá chung vì cấu hình giao hàng và khu vực cần được xác nhận riêng.

Thông số đã đối chiếu theo hồ sơ sản phẩm GoldCoolThông số có thể được điều chỉnh theo lô hàng. Khi báo giá, tư vấn viên xác nhận lại model và cấu hình cuối cùng.
Tất cả model2 cánh3 cánh4 cánh
Tủ bánh kem
MODEL GCDB250

Tủ mát bánh kem

Dung tích 250L / dùng 150L
Kích thước 900×510×810 mm
Nhiệt độ 0 đến 10°C
Công suất 320W

Phù hợp: quán, cửa hàng bánh ngọt, trà sữa, coffe.

Nhận báo giá GCDB250
1 cánh · tiêu chuẩn
MODEL GC428

Tủ mát 1 cánh 428L

Dung tích 428L / dùng 325L
Kích thước 600×630×1990 mm
Nhiệt độ 0 đến 10°C
Công suất 260W

Phù hợp: quán, cửa hàng nhỏ cần tủ 1 cánh dễ dùng, đầu tư hợp lý.

Nhận báo giá GC428
2 cánh · tiêu chuẩn
MODEL GC1050

Tủ mát 2 cánh 1050L

Dung tích1050L / dùng 700L
Kích thước1200×630×2050 mm
Nhiệt độ0 đến 10°C
Công suất410W

Phù hợp: quán, cửa hàng vừa cần tủ 2 cánh dễ dùng, đầu tư hợp lý.

Nhận báo giá GC1050
2 cánh · sức chứa tăng
MODEL GC1150

Tủ mát 2 cánh 1150L

Dung tích1150L / dùng 800L
Kích thước1200×680×2020 mm
Nhiệt độ0 đến 10°C
Công suất430W

Phù hợp: điểm bán cần thêm sức chứa nhưng vẫn giữ chiều ngang 1,2 m.

Nhận báo giá GC1150
2 cánh · cao cấp
MODEL GCS-1200L · LỐC DƯỚI

Tủ mát 2 cánh cao cấp 1200L lốc dưới

Dung tích1200L / dùng 1000L
Kích thước1250×750×2090 mm
Nhiệt độ0 đến 8°C
Công suất480W

Phù hợp: điểm bán ưu tiên trưng bày và vận hành ổn định.

Nhận báo giá GCS-1200L
2 cánh · cao cấp
MODEL GCS-1200L · LỐC TRÊN

Tủ mát 2 cánh cao cấp 1200L lốc trên

Dung tích1200L / dùng 1000L
Kích thước1250×750×2090 mm
Nhiệt độ0 đến 8°C
Công suất480W

Phù hợp: điểm bán ưu tiên trưng bày và vận hành ổn định.

Nhận báo giá GCS-1200L
3 cánh · tiêu chuẩn
MODEL GC1500

Tủ mát 3 cánh 1500L

Dung tích1500L / dùng 1150L
Kích thước1800×630×2000 mm
Nhiệt độ0 đến 10°C
Công suất600W

Phù hợp: cửa hàng cần 3 cánh, cân đối độ sâu và công suất.

Nhận báo giá GC1500
3 cánh · sức chứa tăng
MODEL GC1650

Tủ mát 3 cánh 1650L

Dung tích1650L / dùng 1300L
Kích thước1800×680×2020 mm
Nhiệt độ0 đến 10°C
Công suất600W

Phù hợp: cửa hàng lớn, nhiều mã hàng cần thêm sức chứa.

Nhận báo giá GC1650
3 cánh · cao cấp
MODEL GCS-1800L · LỐC DƯỚI

Tủ mát 3 cánh 1800L lốc dưới

Dung tích1800L / dùng 1500L
Kích thước1880×750×2090 mm
Nhiệt độ0 đến 8°C
Công suất1080W

Phù hợp: siêu thị, chuỗi cần dòng cao cấp, dễ tiếp cận cụm máy.

Nhận báo giá GCS-1800L
3 cánh · cao cấp
MODEL GCS-1800L · LỐC TRÊN

Tủ mát 3 cánh 1800L lốc trên

Dung tích1800L / dùng 1500L
Kích thước1880×750×2090 mm
Nhiệt độ0 đến 8°C
Công suất1080W

Phù hợp: mặt bằng cần hạn chế bụi, nước ở khu vực chân tủ.

Nhận báo giá GCS-1800L
4 cánh · cao cấp
MODEL GCS-2500L

Tủ mát 4 cánh 2500L

Dung tích2500L / dùng 2200L
Kích thước2500×750×2090 mm
Nhiệt độ0 đến 8°C
Công suất1240W

Phù hợp: siêu thị, chuỗi bán lẻ cần mặt trưng bày rất rộng.

Nhận báo giá GCS-2500L
Chưa biết model nào phù hợp?Gửi loại hàng, chiều dài vị trí đặt tủ và tỉnh thành; GoldCool sẽ rút gọn còn 1–3 phương án đáng cân nhắc.

Chọn nhanh trong 60 giây

MODEL VÀ THÔNG SỐ CỤ THỂ

Cấu hình bàn mát có thông số để so sánh

Mỗi cấu hình có đủ dung tích, kích thước, dải nhiệt và công suất. Không niêm yết một mức giá chung vì cấu hình khay, giao hàng và khu vực cần được xác nhận riêng.

Thông số đã đối chiếu theo hồ sơ sản phẩm GoldCoolThông số có thể được điều chỉnh theo lô hàng. Khi báo giá, tư vấn viên xác nhận lại model và cấu hình cuối cùng.
Tất cả cấu hìnhBàn chặt · quầy barTủ saladQuạt gió
 

Tủ bàn chặt 1,2m

Dung tích450L / dùng 300L
Kích thước1200×800×800 mm
Nhiệt độMát 0 đến 10°C
Đông 0 đến -18°C
Công suất· GAS212W · R290

Phù hợp: bếp nhỏ, quầy bar cần mặt sơ chế gọn và khoang mát bên dưới.

Nhận báo giá GCQB450
 

Tủ bàn chặt 1,5m

Dung tích500L / dùng 330L
Kích thước1500×800×800 mm
Nhiệt độMát 0 đến 10°C
Đông 0 đến -18°C
Công suất· GAS252W · R290

Phù hợp: bếp nhà hàng cần mặt thao tác dài hơn cho 1–2 người.

Nhận báo giá GCQB500
 

Tủ bàn chặt 1,8m

Dung tích550L / dùng 360L
Kích thước1800×800×800 mm
Nhiệt độMát 0 đến 10°C
Đông 0 đến -18°C
Công suất· GAS282W · R290

Phù hợp: bếp lớn, khu sơ chế nhiều nguyên liệu và nhiều vị trí thao tác.

Nhận báo giá GCQB550
 

Tủ bàn chặt 1,2m quạt gió

Dung tích450L / dùng 300L
Kích thước1200×800×800 mm
Nhiệt độMát 0 đến 10°C
Đông 0 đến -22°C
Công suất · GAS 330W · R290

Phù hợp: bếp nhỏ, quầy bar cần mặt sơ chế gọn và khoang mát bên dưới.

Nhận báo giá GCQB450
 

Tủ bàn chặt 1,5m quạt gió

Dung tích500L / dùng 330L
Kích thước1500×800×800 mm
Nhiệt độMát 0 đến 10°C
Đông 0 đến -22°C
Công suất· GAS390W · R290

Phù hợp: bếp nhà hàng cần mặt thao tác dài hơn cho 1–2 người.

Nhận báo giá GCQB500
 

Tủ bàn chặt 1,8m quạt gió

Dung tích550L / dùng 360L
Kích thước1800×800×800 mm
Nhiệt độMát 0 đến 10°C
Đông 0 đến -22°C
Công suất· GAS410W · R290

Phù hợp: bếp lớn, khu sơ chế nhiều nguyên liệu và nhiều vị trí thao tác.

Nhận báo giá GCQB550
 

Tủ salad 1,2m

Dung tích450L / dùng 300L
Kích thước1200×800×800 mm
Nhiệt độMát 0 đến 10°C
Đông 0 đến -18°C
Công suất212W · R290

Phù hợp: quầy bánh mì, salad nhỏ cần khay topping.

Nhận báo giá tủ salad 1,2m
 

Tủ salad 1,5m

Dung tích500L / dùng 330L
Kích thước1500×800×800 mm
Nhiệt độMát 0 đến 10°C
Đông 0 đến -18°C
Công suất252W · R290

Phù hợp: quầy pizza, bánh mì cần mặt thao tác rộng hơn.

Nhận báo giá tủ salad 1,5m
 

Tủ salad 1,8m

Dung tích550L / dùng 360L
Kích thước1800×800×800 mm
Nhiệt độMát 0 đến 10°C
Đông 0 đến -18°C
Công suất282W · R290

Phù hợp: quầy pizza, salad cần nhiều loại topping cùng lúc.

Nhận báo giá tủ salad 1,8m
 

Tủ salad 1,2m quạt gió

Dung tích450L / dùng 300L
Kích thước1200×800×800 mm
Nhiệt độMát 0 đến 10°C
Đông 0 đến -22°C
Công suất330W · R290

Phù hợp: quầy bánh mì, salad nhỏ cần khay topping.

Nhận báo giá tủ salad 1,2m
 

Tủ salad 1,5m quạt gió

Dung tích500L / dùng 330L
Kích thước1500×800×800 mm
Nhiệt độMát 0 đến 10°C
Đông 0 đến -22°C
Công suất390W · R290

Phù hợp: quầy pizza, bánh mì cần mặt thao tác rộng hơn.

Nhận báo giá tủ salad 1,5m
 

Tủ salad 1,8m quạt gió

Dung tích550L / dùng 360L
Kích thước1800×800×800 mm
Nhiệt độMát 0 đến 10°C
Đông 0 đến -22°C
Công suất410W · R290

Phù hợp: quầy pizza, salad cần nhiều loại topping cùng lúc.

Nhận báo giá tủ salad 1,8m
Chưa biết model nào phù hợp?Gửi công việc chính, chiều dài vị trí đặt bàn và tỉnh thành; GoldCool sẽ rút gọn còn 1–3 phương án đáng cân nhắc.

Chọn nhanh trong 60 giây

KÍCH THƯỚC VÀ CẤU HÌNH

5 kích thước GoldWash để chọn đúng khu rửa

Mỗi kích thước có bản thường và bản sục khí ozone. Không niêm yết một mức giá chung vì cấu hình, lắp đặt cấp – thoát nước và khu vực cần được xác nhận riêng.

Thông tin theo cấu hình GoldWashCông suất, kích thước chi tiết và phiên bản ozone được tư vấn viên xác nhận lại khi báo giá.
Sóng âm · GoldWash
GOLDWASH 1,5M

Máy rửa bát GoldWash 1,5m không sục

Kích thước1500x800x800/980 (mm)
Chất liệuInox SUS304
Phiên bảnThường
Quy môQuán vừa

Phù hợp: mô hình có lượng bát đĩa vừa và mặt bằng hạn chế.

Nhận báo giá GoldWash 1,5m
Sóng âm · GoldWash
GOLDWASH 1,8M

Máy rửa bát GoldWash 1,8m không sục

Kích thước 1800x800x800/980 (mm)
Chất liệu Inox SUS304
Phiên bản Thường
Quy mô Nhà hàng

Phù hợp: nhiều nhà hàng cần tăng diện tích thao tác và công suất rửa.

Nhận báo giá GoldWash 1,8m
Sóng âm · GoldWash
GOLDWASH 2M

Máy rửa bát GoldWash 2m không sục

Kích thước 2000x800x800/980 (mm)
Chất liệu Inox SUS304
Phiên bản Thường
Quy mô Nhà hàng

Phù hợp: bếp có lưu lượng bát đĩa cao và nhiều ca phục vụ.

Nhận báo giá GoldWash 2m
Sóng âm · GoldWash
GOLDWASH 2,4M

Máy rửa bát GoldWash 2,4m không sục

Kích thước 2400x800x800/980 (mm)
Chất liệu Inox SUS304
Phiên bản Thường
Quy mô Bếp lớn

Phù hợp: bếp trung tâm hoặc khu rửa có mặt bằng và khối lượng xử lý cao.

Nhận báo giá GoldWash 2,4m
Sóng âm · GoldWash
GOLDWASH 1,2M

Máy rửa bát GoldWash 1,2m có sục

Kích thước 1200x800x800/980 (mm)
Chất liệu Inox SUS304
Phiên bản Sục khí Ozone
Quy mô Quán vừa

Phù hợp: mô hình có lượng bát đĩa nhỏ và mặt bằng hạn chế.

Nhận báo giá GoldWash 1,2m
Sóng âm · GoldWash
GOLDWASH 1,5M

Máy rửa bát GoldWash 1,5m có sục

Kích thước 1500x800x800/980 (mm)
Chất liệu Inox SUS304
Phiên bản Sục khí Ozone
Quy mô Quán vừa

Phù hợp: mô hình có lượng bát đĩa vừa và mặt bằng hạn chế.

Nhận báo giá GoldWash 1,5m
Sóng âm · GoldWash
GOLDWASH 1,8M

Máy rửa bát GoldWash 1,8m có sục

Kích thước 1800x800x800/980 (mm)
Chất liệu Inox SUS304
Phiên bản Sục khí Ozone
Quy mô Nhà hàng

Phù hợp: nhiều nhà hàng cần tăng diện tích thao tác và công suất rửa.

Nhận báo giá GoldWash 1,8m
Sóng âm · GoldWash
GOLDWASH 2M

Máy rửa bát GoldWash 2m có sục

Kích thước 2000x800x800/980 (mm)
Chất liệu Inox SUS304
Phiên bản Sục khí Ozone
Quy mô Nhà hàng

Phù hợp: bếp có lưu lượng bát đĩa cao và nhiều ca phục vụ.

Nhận báo giá GoldWash 2m
Sóng âm · GoldWash
GOLDWASH 2,4M

Máy rửa bát GoldWash 2,4m có sục

Kích thước 2400x800x800/980 (mm)
Chất liệu Inox SUS304
Phiên bản Sục khí Ozone
Quy mô Bếp lớn

Phù hợp: bếp trung tâm hoặc khu rửa có mặt bằng và khối lượng xử lý cao.

Nhận báo giá GoldWash 2,4m
Chưa biết model nào phù hợp?Gửi mô hình bếp, chiều dài khu rửa và tỉnh thành; GoldCool sẽ rút gọn còn 1–2 phương án đáng cân nhắc.

Chọn nhanh trong 60 giây

CÔNG CỤ CHỌN NHANH

Tự xác định dòng tủ phù hợp trong 60 giây

Chọn ba thông tin cơ bản. Trang sẽ đưa ra gợi ý ban đầu và cho biết GoldCool cần xác nhận thêm gì trước khi chốt model.

1Bạn cần trưng bày mặt hàng nào?
Hải sảnThịt cáKemThực phẩm đóng gói
2Chiều dài vị trí đặt tủ?
Dưới 1,5 m1,5–2 mTrên 2 mChưa đo
3Ưu tiên vận hành của bạn?
Trưng bày đẹpĐầu tư hợp lýVận hành liên tụcHạn chế xả đá

Còn {n} bước để nhận gợi ý

Đã có gợi ý ban đầu

Đã hoàn thành {n}/3 bước

Chưa đủ thông tin

Hãy hoàn thành các lựa chọn để trang khoanh vùng phương án phù hợp.

Phương án nên ưu tiên

Điểm cần kiểm tra trước khi đặt

Theo nhu cầu: {q1} · {q2}

Ưu tiên tủ đông kính lùa tự động xả đá

Phù hợp ưu tiên vận hành liên tục hoặc giảm công việc xả đá thủ công.

Cần xác nhận nguồn điện, điều kiện lắp đặt và lượng hàng.

Ưu tiên tủ đông kính cong

Phù hợp khi cần góc nhìn hàng hóa nổi bật và trải nghiệm quan sát tại quầy.

Cần xác nhận góc đặt, ánh sáng và tần suất mở tủ.

Ưu tiên tủ đông kính phẳng

Phù hợp bố cục gọn, dễ chia nhóm hàng và ghép thành dãy.

Cần xác nhận chiều sâu tủ, lối đi và lượng hàng.

So sánh kính cong và kính phẳng

Hai phương án đều có thể phù hợp; ưu tiên cuối cùng phụ thuộc vị trí đặt và cách trưng bày.

Cần xác nhận kích thước mặt bằng và nhịp vận hành.

CÔNG CỤ CHỌN NHANH

Tự xác định loại bàn mát phù hợp trong 60 giây

Chọn ba thông tin về công việc và mặt bằng. Trang sẽ đưa ra gợi ý ban đầu và cho biết GoldCool cần xác nhận thêm gì trước khi chốt cấu hình.

1Bạn dùng bàn mát cho công việc nào?
Sơ chế trong bếpPha chế & đồ uốngTopping pizza / saladNhiều công việc
2Chiều dài vị trí đặt bàn?
Khoảng 1,2 mKhoảng 1,5 mKhoảng 1,8 mChưa đo
3Ưu tiên khi thao tác?
Mặt thao tác rộngLấy đồ nhanhTrưng bày toppingĐầu tư hợp lý

Còn {n} bước để nhận gợi ý

Đã có gợi ý ban đầu

Đã hoàn thành {n}/3 bước

Chưa đủ thông tin

Hãy hoàn thành các lựa chọn để trang khoanh vùng phương án phù hợp.

Phương án nên ưu tiên

Điểm cần kiểm tra trước khi đặt

Theo nhu cầu: {q1} · {q2}

Ưu tiên tủ salad (khay GN phía trên)

Khay topping phía trên, khoang mát phía dưới cho pizza, bánh mì và salad.

Cần xác nhận số khay GN, kích cỡ khay và chiều dài quầy.

Ưu tiên tủ mát quầy bar

Gọn dưới quầy, cánh kính và đèn LED để lấy đồ uống, nguyên liệu nhanh.

Cần xác nhận chiều cao quầy, độ sâu và lối mở cánh.

Ưu tiên tủ bàn chặt mặt inox

Mặt inox phẳng để sơ chế; nguyên liệu được giữ mát ngay bên dưới.

Cần xác nhận chiều dài mặt bàn, độ sâu và nguồn điện.

CÔNG CỤ CHỌN NHANH

Tự xác định cấu hình máy rửa bát trong 60 giây

Chọn ba thông tin về bếp. Trang sẽ đưa ra gợi ý ban đầu và cho biết GoldCool cần xác nhận thêm gì trước khi chốt cấu hình.

1Mô hình bếp của bạn?
Quán ănNhà hàngBếp ăn tập thểKhách sạn
2Chiều dài khu rửa có thể bố trí?
Khoảng 1,2 mKhoảng 1,5 mKhoảng 1,8 m2 m – 2,4 mChưa đo
3Nhu cầu rửa chính?
Chỉ rửa bát đĩaRửa thêm rau củKhử mùi tốt hơnĐầu tư hợp lý

Còn {n} bước để nhận gợi ý

Đã có gợi ý ban đầu

Đã hoàn thành {n}/3 bước

Chưa đủ thông tin

Hãy hoàn thành các lựa chọn để trang khoanh vùng phương án phù hợp.

Phương án nên ưu tiên

Điểm cần kiểm tra trước khi đặt

Theo nhu cầu: {q1} · {q2}

Ưu tiên GoldWash 2m–2,4m bản sục khí ozone

Mặt rửa dài cho lượng bát đĩa lớn, thêm ozone để rửa rau củ và khử mùi.

Cần xác nhận chiều dài khu rửa, cấp – thoát nước và nguồn điện.

Ưu tiên GoldWash 2m–2,4m bản thường

Mặt rửa dài, nhiều vị trí thao tác cho bếp lưu lượng cao và nhiều ca.

Cần xác nhận chiều dài khu rửa, cấp – thoát nước và nguồn điện.

Ưu tiên GoldWash bản sục khí ozone

Rửa bát đĩa và mở rộng sang rau củ, khử mùi; kích thước chốt theo khu rửa.

Cần xác nhận lượng bát đĩa mỗi ngày và chiều dài khu rửa.

Ưu tiên GoldWash sóng âm bản thường

Đáp ứng rửa bát đĩa hằng ngày với mức đầu tư thấp hơn bản ozone.

Cần xác nhận lượng bát đĩa mỗi ngày và chiều dài khu rửa.

BẢN ĐỀ XUẤT DÀNH RIÊNG CHO ĐIỂM BÁN

Để lại thông tin để nhận phương án có thể sử dụng ngay

GoldCool không gửi một bảng giá dài. Thông tin bạn cung cấp được dùng để thu hẹp đúng dòng tủ, đúng model và đúng khu vực giao hàng.

  • 01
    1–3 lựa chọn phù hợpCó lý do chọn và điểm cần lưu ý
  • 02
    So sánh phương ánƯu tiên đầu tư, trưng bày hoặc vận hành
  • 03
    Báo giá theo model và tỉnhGiúp dự toán sát nhu cầu hơn
  • 04
    Checklist mặt bằngBiết cần đo và kiểm tra gì trước khi đặt
Hotline: 0865 868 868Có thể gọi trực tiếp nếu cần trao đổi ngay

    Nhận cấu hình và báo giá đúng nhu cầu

    Model/dòng tủ + Tỉnh/Thành phố tạo nhu cầu tư vấn; số điện thoại giúp GoldCool xác nhận và phản hồi.

    Thông tin được dùng để chuẩn bị cấu hình và báo giá phù hợp, thay vì gửi báo giá chung cho tất cả nhu cầu.